Xem ngày tốt xấu hôm nay đầy đủ và chi tiết

Hôm nay ngày 8 tháng 12 năm 2022 (dương lịch)

Lịch Dương
08
Tháng 12

Lịch Âm
15
Tháng 11

  • Thứ Năm ngày 8/12/2022 tức ngày 15/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần.
  • Mệnh của Can ngày tương khắc với mệnh của Chi ngày (MỘC khắc THỔ) ==> Xấu
  • Khắc tuổi: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Tiết Đại Tuyết: Nghĩa là các trận mưa tuyết rất lớn. Mặt trời ở vị trí 255 độ.
  • Trực ngày: Nguy (Xấu). Việc nên làm theo trực ngày:Xấu với mọi việc

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm

  • Nhị thập bát tú Ngày: Tỉnh
  • Hướng Tài Thần: Hướng Đông Nam
  • Hướng Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc
  • Hướng Hạc Thần: Trên trời (không kiêng kỵ)
Sao tốt: Cát Khánh, Yến Yên, Nguyệt Giải.
Nên: Tốt mọi việc, nhất cho cưới hỏi.
Sao xấu: Nguyệt Hỏa, Nguyệt Hư, Ngũ Quỷ, Câu Trận (hắc đạo).
Không nên: Kỵ lợp mái, làm bếp, xuất hành, an táng.
Giờ hoàng đạo
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
  • Mệnh ngày: Mệnh Kim tên đầy đủ Sa Trung Kim dịch nghĩa => Vàng Trong Cát
  • Mệnh tháng: Mệnh Mộc tên đầy đủ Tang Đố Mộc dịch nghĩa => Gỗ cây dâu
  • Mệnh năm: Mệnh Kim tên đầy đủ Kim Bạch Kim dịch nghĩa => Vàng qua luyện chế
Xem xuất hành theo ngày:
Ngày 15/11/2022 (âm lịch) là ngày Thiên Hầu xuất hành là: Xấu
(Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, nếu máu chảy sẽ khó cầm.)

Giờ xuất hành trong ngày

  • Giờ Tý + Ngọ (23h00 - 1h00 và 11h00 - 13h00): Lưu Niên đánh giá Không Tốt
  • Giờ Sửu + Mùi (1h00 - 3h00 và 13h00 - 15h00): Xích Khẩu đánh giá Không Tốt
  • Giờ Dần + Thân (3h00 - 5h00 và 15h00 - 17h00): Tiểu Cát đánh giá Tốt
  • Giờ Mão + Dậu (5h00 - 7h00 và 17h00 - 19h00): Tuyệt Lộ đánh giá Không Tốt
  • Giờ Thìn + Tuất (7h00 - 9h00 và 19h00 - 21h00): Đại An đánh giá Tốt
  • Giờ Tỵ + Hợi (9h00 - 11h00 và 21h00 - 23h00): Tốc Hỷ đánh giá Tốt

Ngày tốt xấu tháng 12 năm 2022 (dương lịch)

Lịch Dương
01
Tháng 12

Lịch Âm
09
Tháng 11

Thứ Năm ngày 1/12/2022 tức ngày 9/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.5/10 điểm


,

Lịch Dương
02
Tháng 12

Lịch Âm
10
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 2/12/2022 tức ngày 10/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
03
Tháng 12

Lịch Âm
11
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 3/12/2022 tức ngày 11/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm


,

Lịch Dương
04
Tháng 12

Lịch Âm
12
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 4/12/2022 tức ngày 12/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Thọ Tử (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
05
Tháng 12

Lịch Âm
13
Tháng 11

Thứ Hai ngày 5/12/2022 tức ngày 13/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 4.3/10 điểm


,

Lịch Dương
06
Tháng 12

Lịch Âm
14
Tháng 11

Thứ Ba ngày 6/12/2022 tức ngày 14/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm


,

Lịch Dương
07
Tháng 12

Lịch Âm
15
Tháng 11

Thứ Tư ngày 7/12/2022 tức ngày 15/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 7.5/10 điểm


,

Lịch Dương
08
Tháng 12

Lịch Âm
16
Tháng 11

Thứ Năm ngày 8/12/2022 tức ngày 16/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 1.0/10 điểm


,

Lịch Dương
09
Tháng 12

Lịch Âm
17
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 9/12/2022 tức ngày 17/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 6.3/10 điểm


,

Lịch Dương
10
Tháng 12

Lịch Âm
18
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 10/12/2022 tức ngày 18/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 4.0/10 điểm


,

Lịch Dương
11
Tháng 12

Lịch Âm
19
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 11/12/2022 tức ngày 19/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 4.8/10 điểm


,

Lịch Dương
12
Tháng 12

Lịch Âm
20
Tháng 11

Thứ Hai ngày 12/12/2022 tức ngày 20/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 2.2/10 điểm


,

Lịch Dương
13
Tháng 12

Lịch Âm
21
Tháng 11

Thứ Ba ngày 13/12/2022 tức ngày 21/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Dương Công Kỵ Nhật (kỵ mọi việc)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 7.5/10 điểm


,

Lịch Dương
14
Tháng 12

Lịch Âm
22
Tháng 11

Thứ Tư ngày 14/12/2022 tức ngày 22/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
15
Tháng 12

Lịch Âm
23
Tháng 11

Thứ Năm ngày 15/12/2022 tức ngày 23/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
16
Tháng 12

Lịch Âm
24
Tháng 11

Thứ Sáu ngày 16/12/2022 tức ngày 24/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 9.0/10 điểm


,

Lịch Dương
17
Tháng 12

Lịch Âm
25
Tháng 11

Thứ Bẩy ngày 17/12/2022 tức ngày 25/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


,

Lịch Dương
18
Tháng 12

Lịch Âm
26
Tháng 11

Chủ Nhật ngày 18/12/2022 tức ngày 26/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 6.8/10 điểm


,

Lịch Dương
19
Tháng 12

Lịch Âm
27
Tháng 11

Thứ Hai ngày 19/12/2022 tức ngày 27/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 6.0/10 điểm


,

Lịch Dương
20
Tháng 12

Lịch Âm
28
Tháng 11

Thứ Ba ngày 20/12/2022 tức ngày 28/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Trực ngày: Nguy (Xấu)

Điểm đánh giá: 3.5/10 điểm


,

Lịch Dương
21
Tháng 12

Lịch Âm
29
Tháng 11

Thứ Tư ngày 21/12/2022 tức ngày 29/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thành (Tốt)

Điểm đánh giá: 9.3/10 điểm


,

Lịch Dương
22
Tháng 12

Lịch Âm
30
Tháng 11

Thứ Năm ngày 22/12/2022 tức ngày 30/11/2022 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Thu (Không tốt)

Điểm đánh giá: 8.0/10 điểm


,

Lịch Dương
23
Tháng 12

Lịch Âm
01
Tháng 12

Thứ Sáu ngày 23/12/2022 tức ngày 1/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Khai (Tốt)

Điểm đánh giá: 8.3/10 điểm


,

Lịch Dương
24
Tháng 12

Lịch Âm
02
Tháng 12

Thứ Bẩy ngày 24/12/2022 tức ngày 2/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bế (Xấu)

Điểm đánh giá: 7.7/10 điểm


,

Lịch Dương
25
Tháng 12

Lịch Âm
03
Tháng 12

Chủ Nhật ngày 25/12/2022 tức ngày 3/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Kiến (Tốt)

Điểm đánh giá: 5.5/10 điểm


,

Lịch Dương
26
Tháng 12

Lịch Âm
04
Tháng 12

Thứ Hai ngày 26/12/2022 tức ngày 4/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
  • Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)
  • Trực ngày: Trừ (Tốt)

Điểm đánh giá: 3.0/10 điểm


,

Lịch Dương
27
Tháng 12

Lịch Âm
05
Tháng 12

Thứ Ba ngày 27/12/2022 tức ngày 5/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
  • Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Mãn (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 7.0/10 điểm


,

Lịch Dương
28
Tháng 12

Lịch Âm
06
Tháng 12

Thứ Tư ngày 28/12/2022 tức ngày 6/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Bình (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.5/10 điểm


,

Lịch Dương
29
Tháng 12

Lịch Âm
07
Tháng 12

Thứ Năm ngày 29/12/2022 tức ngày 7/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo)
  • Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).
  • Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).
  • Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)
  • Trực ngày: Định (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 5.0/10 điểm


,

Lịch Dương
30
Tháng 12

Lịch Âm
08
Tháng 12

Thứ Sáu ngày 30/12/2022 tức ngày 8/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo)
  • Trực ngày: Chấp (Khá tốt)

Điểm đánh giá: 8.8/10 điểm


,

Lịch Dương
31
Tháng 12

Lịch Âm
09
Tháng 12

Thứ Bẩy ngày 31/12/2022 tức ngày 9/12/2022 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

  • Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo)
  • Trực ngày: Phá (Xấu)

Điểm đánh giá: 4.0/10 điểm