Không nên: Xấu mọi việc, nhất cho lợp mái, làm bếp, an táng. để đón 'Tài Thần'.
Ngũ hành xung khắc:
Ngũ hành Ngày: ngày Quý Mão => mệnh Kim tên đầy đủ Kim Bạch Kim dịch nghĩa => Vàng qua luyện chế
Khắc tuổi: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Ngũ hành Tháng: tháng Canh Thìn => mệnh Kim tên đầy đủ Bạch Lạp Kim dịch nghĩa => Vàng sáp ong
Khắc tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Ngũ hành Năm: năm Ất Tỵ => mệnh Hỏa tên đầy đủ Phú Đăng Hỏa dịch nghĩa => Lửa Đèn To
Khắc tuổi: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Ngày xuất hành (Khổng Minh Lục Diệu):
Hôm nay ngày 07/03/2025 là ngày Thanh Long Kiếp - Tốt
Xuất phát 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được giống như ý.
Giờ xuất hành (Lý thuần Phong):
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)
Giờ: Tiểu Cát - Tốt
"Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe."
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)
Giờ: Tuyệt Lộ - Không Tốt
"Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an."
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)
Giờ: Đại An - Tốt
"Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên."
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)
Giờ: Tốc Hỷ - Tốt
"Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về."
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)
Giờ: Lưu Niên - Không Tốt
"Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn."
Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi)
Giờ: Xích Khẩu - Không Tốt
"Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh."
Chi tiết ngày 20 tháng 4 (dương lịch)
Lịch Dương 20 Tháng 04
Lịch Âm 23 Tháng 03
Chủ Nhật ngày 20/4/2025 tức ngày 23/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.
Can và Chi ngày cùng mệnh (THỔ vs THỔ) ==> Tốt
Khắc tuổi: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo)
Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)
Tiết Cốc Vũ: Thời điểm của những trận mưa rào trút xuống. Mặt trời ở vị trí 30 độ.
Trực ngày: Bình (Khá tốt). Việc nên làm theo trực ngày:Tốt chung cho mọi việc
Điểm đánh giá: 4.5/10 điểm
Nhị thập bát tú Ngày: Mão
Hướng Tài Thần: Hướng Nam
Hướng Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc
Hướng Hạc Thần: Hướng Đông (không tốt)
Sao tốt: Hoạt Diệu, Ngũ Hợp, Sát Cống (Quý - có thể hóa giải các sao xấu trừ Kim Thần Thất Sát). Nên: Tốt mọi việc, nhưng gặp Thụ Tử (rất xấu) thì xấu.
Sao xấu: Trùng Tang (rất xấu), Trùng Phục, Thiên Cương (rất xấu), Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Sát Chủ (rất xấu), Tội Chí, Chu Tước. Không nên: Xấu mọi việc, nhất cho cưới hỏi, an táng, động thổ, kinh doanh, cầu tài, mở cửa hàng, nhập trạch, khai trương, tế tự, kiện cáo.
Mệnh ngày: Mệnh Hỏa tên đầy đủ Thiên Thượng Hỏa dịch nghĩa => Lửa trên trời
Mệnh tháng: Mệnh Kim tên đầy đủ Bạch Lạp Kim dịch nghĩa => Vàng sáp ong
Mệnh năm: Mệnh Hỏa tên đầy đủ Phú Đăng Hỏa dịch nghĩa => Lửa Đèn To
Xem xuất hành theo ngày: Ngày 23/3/2025 (âm lịch) là ngày Thanh Long Kiếp xuất hành là: Tốt (Xuất phát 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được giống như ý.)
Giờ xuất hành trong ngày
Giờ Tý + Ngọ (23h00 - 1h00 và 11h00 - 13h00): Lưu Niên đánh giá Không Tốt
Giờ Sửu + Mùi (1h00 - 3h00 và 13h00 - 15h00): Xích Khẩu đánh giá Không Tốt
Giờ Dần + Thân (3h00 - 5h00 và 15h00 - 17h00): Tiểu Cát đánh giá Tốt
Giờ Mão + Dậu (5h00 - 7h00 và 17h00 - 19h00): Tuyệt Lộ đánh giá Không Tốt
Giờ Thìn + Tuất (7h00 - 9h00 và 19h00 - 21h00): Đại An đánh giá Tốt
Giờ Tỵ + Hợi (9h00 - 11h00 và 21h00 - 23h00): Tốc Hỷ đánh giá Tốt