LỊCH VẠN NIÊN 2025 1 "\n"2 "\n"3 "\n"4 "\n"5 "\n"6 "\n"7 "\n"8 "\n"9 "\n"10 "\n"11 "\n"12 "\n"13 "\n"14 "\n"15 "\n"16 "\n"17 "\n"18 "\n"19 "\n"20 "\n"21 "\n"22 "\n"23 "\n"24 "\n"25 "\n"26 "\n"27 "\n"28 "\n"29 "\n"30 "\n"31 "\n"
1 "\n"2 "\n"3 "\n"4 "\n"5 "\n"6 "\n"7 "\n"8 "\n"9 "\n"10 "\n"11 "\n"12 "\n"
1900 "\n"1901 "\n"1902 "\n"1903 "\n"1904 "\n"1905 "\n"1906 "\n"1907 "\n"1908 "\n"1909 "\n"1910 "\n"1911 "\n"1912 "\n"1913 "\n"1914 "\n"1915 "\n"1916 "\n"1917 "\n"1918 "\n"1919 "\n"1920 "\n"1921 "\n"1922 "\n"1923 "\n"1924 "\n"1925 "\n"1926 "\n"1927 "\n"1928 "\n"1929 "\n"1930 "\n"1931 "\n"1932 "\n"1933 "\n"1934 "\n"1935 "\n"1936 "\n"1937 "\n"1938 "\n"1939 "\n"1940 "\n"1941 "\n"1942 "\n"1943 "\n"1944 "\n"1945 "\n"1946 "\n"1947 "\n"1948 "\n"1949 "\n"1950 "\n"1951 "\n"1952 "\n"1953 "\n"1954 "\n"1955 "\n"1956 "\n"1957 "\n"1958 "\n"1959 "\n"1960 "\n"1961 "\n"1962 "\n"1963 "\n"1964 "\n"1965 "\n"1966 "\n"1967 "\n"1968 "\n"1969 "\n"1970 "\n"1971 "\n"1972 "\n"1973 "\n"1974 "\n"1975 "\n"1976 "\n"1977 "\n"1978 "\n"1979 "\n"1980 "\n"1981 "\n"1982 "\n"1983 "\n"1984 "\n"1985 "\n"1986 "\n"1987 "\n"1988 "\n"1989 "\n"1990 "\n"1991 "\n"1992 "\n"1993 "\n"1994 "\n"1995 "\n"1996 "\n"1997 "\n"1998 "\n"1999 "\n"2000 "\n"2001 "\n"2002 "\n"2003 "\n"2004 "\n"2005 "\n"2006 "\n"2007 "\n"2008 "\n"2009 "\n"2010 "\n"2011 "\n"2012 "\n"2013 "\n"2014 "\n"2015 "\n"2016 "\n"2017 "\n"2018 "\n"2019 "\n"2020 "\n"2021 "\n"2022 "\n"2023 "\n"2024 "\n"2025 "\n"2026 "\n"2027 "\n"2028 "\n"2029 "\n"2030 "\n"2031 "\n"2032 "\n"2033 "\n"2034 "\n"2035 "\n"2036 "\n"2037 "\n"2038 "\n"2039 "\n"2040 "\n"2041 "\n"2042 "\n"2043 "\n"2044 "\n"2045 "\n"2046 "\n"2047 "\n"2048 "\n"2049 "\n"2050 "\n"2051 "\n"2052 "\n"2053 "\n"2054 "\n"2055 "\n"2056 "\n"2057 "\n"2058 "\n"2059 "\n"2060 "\n"2061 "\n"2062 "\n"2063 "\n"2064 "\n"2065 "\n"2066 "\n"2067 "\n"2068 "\n"2069 "\n"2070 "\n"2071 "\n"2072 "\n"2073 "\n"2074 "\n"2075 "\n"2076 "\n"2077 "\n"2078 "\n"2079 "\n"2080 "\n"2081 "\n"2082 "\n"2083 "\n"2084 "\n"2085 "\n"2086 "\n"2087 "\n"2088 "\n"2089 "\n"2090 "\n"2091 "\n"2092 "\n"2093 "\n"2094 "\n"2095 "\n"2096 "\n"2097 "\n"2098 "\n"2099 "\n"2100 "\n"2101 "\n"2102 "\n"2103 "\n"2104 "\n"2105 "\n"2106 "\n"2107 "\n"2108 "\n"2109 "\n"2110 "\n"2111 "\n"2112 "\n"2113 "\n"2114 "\n"2115 "\n"2116 "\n"2117 "\n"2118 "\n"2119 "\n"2120 "\n"2121 "\n"2122 "\n"2123 "\n"2124 "\n"2125 "\n"2126 "\n"2127 "\n"2128 "\n"2129 "\n"2130 "\n"2131 "\n"2132 "\n"2133 "\n"2134 "\n"2135 "\n"2136 "\n"2137 "\n"2138 "\n"2139 "\n"2140 "\n"2141 "\n"2142 "\n"2143 "\n"2144 "\n"2145 "\n"2146 "\n"2147 "\n"2148 "\n"2149 "\n"2150 "\n"2151 "\n"2152 "\n"2153 "\n"2154 "\n"2155 "\n"2156 "\n"2157 "\n"2158 "\n"2159 "\n"2160 "\n"2161 "\n"2162 "\n"2163 "\n"2164 "\n"2165 "\n"2166 "\n"2167 "\n"2168 "\n"2169 "\n"2170 "\n"2171 "\n"2172 "\n"2173 "\n"2174 "\n"2175 "\n"2176 "\n"2177 "\n"2178 "\n"2179 "\n"2180 "\n"2181 "\n"2182 "\n"2183 "\n"2184 "\n"2185 "\n"2186 "\n"2187 "\n"2188 "\n"2189 "\n"2190 "\n"2191 "\n"2192 "\n"2193 "\n"2194 "\n"2195 "\n"2196 "\n"2197 "\n"2198 "\n"2199 "\n"2200 "\n"2201 "\n"2202 "\n"2203 "\n"2204 "\n"2205 "\n"2206 "\n"2207 "\n"2208 "\n"2209 "\n"2210 "\n"2211 "\n"2212 "\n"2213 "\n"2214 "\n"2215 "\n"2216 "\n"2217 "\n"2218 "\n"2219 "\n"2220 "\n"2221 "\n"2222 "\n"2223 "\n"2224 "\n"2225 "\n"
Đóng Xem
04
Tháng 04 - 2025
Thứ Sáu
07
Tháng 03 - Ất Tỵ
Ngày Quý Mão tháng Canh Thìn
Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo )
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), , Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h),
Chi tiết lịch vạn niên hôm nay
Hôm nay
Thứ Sáu ngày
04/04/2025 (dương lịch), nhằm ngày
07/03/2025 (âm lịch), tức ngày
Quý Mão , tháng
Canh Thìn , năm
Ất Tỵ Mệnh của Can ngày tương sinh với mệnh của Chi ngày (THỦY sinh MỘC) ==> Rất Tốt Khắc tuổi: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Là ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo ) Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Tiết Xuân Phân : Nghĩa là giữa mùa xuân. Mặt trời ở vị trí 0 độ. Trực ngày: Kiến (Tốt). Việc nên làm theo trực ngày: (Tốt cho xuất hành, giá thú. Nhưng xấu với động thổ (vì có sao Thổ Phù) Nhị thập bát tú: Sao Cang Sao Cang: Thuộc Kim tinh, là sao xấu, mang tên con Long ( Rồng ). Chủ về việc phải thận trọng, mọi việc phải giữ gìn, không được tùy tiện làm liều. Kỵ hôn thú. Thuộc chòm sao: Thanh Long Phương vị: Phương Đông - mùa Xuân Đứng trường phái giữ mình. Mọi việc làm ăn tính thật rành. Chôn cất, hôn nhân đều nên tránh. Làm liều hậu quả khó phân minh.
Hướng xuất hành: Xuất hành hướng: Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' . Xuất hành hướng: Tây Bắc để đón 'Tài Thần' . Tránh xuất hành hướng: để tránh gặp Hạc Thần (xấu) . Ngọc hạp thông thư: Sao tốt
Yếu Yên (rất tốt), Thiên Quý (rất tốt). Nên làm: Tốt mọi việc, nhất cho cưới hỏi. để đón 'Tài Thần'.Sao xấu
Thiên Lại, Nguyệt Hỏa (Độc hỏa), Nguyệt Kiến, Câu Trận (hắc đạo). Không nên: Xấu mọi việc, nhất cho lợp mái, làm bếp, an táng. để đón 'Tài Thần'.Ngũ hành xung khắc: Ngũ hành Ngày: ngày Quý Mão => mệnh Kim tên đầy đủ Kim Bạch Kim dịch nghĩa => Vàng qua luyện chếKhắc tuổi: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Ngũ hành Tháng: tháng Canh Thìn => mệnh Kim tên đầy đủ Bạch Lạp Kim dịch nghĩa => Vàng sáp ongKhắc tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Ngũ hành Năm: năm Ất Tỵ => mệnh Hỏa tên đầy đủ Phú Đăng Hỏa dịch nghĩa => Lửa Đèn ToKhắc tuổi: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Ngày xuất hành (Khổng Minh Lục Diệu): Hôm nay ngày 07/03/2025 là ngày Thanh Long Kiếp - Tốt Xuất phát 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được giống như ý. Giờ xuất hành (Lý thuần Phong): Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Giờ: Tiểu Cát - Tốt "Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe." Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Giờ: Tuyệt Lộ - Không Tốt "Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an." Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Giờ: Đại An - Tốt "Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên." Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Giờ: Tốc Hỷ - Tốt "Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về." Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Giờ: Lưu Niên - Không Tốt "Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn." Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Giờ: Xích Khẩu - Không Tốt "Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh."
Ngày tốt xấu tháng 4 năm 2025 (dương lịch) Lịch Dương 01 Tháng 04
Lịch Âm 04 Tháng 03
Thứ Ba ngày 1/4/2025 tức ngày 4/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tý , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Thu (Không tốt)Điểm đánh giá: 5.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 02 Tháng 04
Lịch Âm 05 Tháng 03
Thứ Tư ngày 2/4/2025 tức ngày 5/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Tân Sửu , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo )Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Khai (Tốt)Điểm đánh giá: 2.8 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 03 Tháng 04
Lịch Âm 06 Tháng 03
Thứ Năm ngày 3/4/2025 tức ngày 6/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Dần , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo )Trực ngày: Bế (Xấu)Điểm đánh giá: 7.7 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 04 Tháng 04
Lịch Âm 07 Tháng 03
Thứ Sáu ngày 4/4/2025 tức ngày 7/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Quý Mão , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo )Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Kiến (Tốt)Điểm đánh giá: 6.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 05 Tháng 04
Lịch Âm 08 Tháng 03
Thứ Bẩy ngày 5/4/2025 tức ngày 8/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Thìn , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo )Trực ngày: Kiến (Tốt)Điểm đánh giá: 6.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 06 Tháng 04
Lịch Âm 09 Tháng 03
Chủ Nhật ngày 6/4/2025 tức ngày 9/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Ất Tỵ , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo )Ngày Dương Công Kỵ Nhật (kỵ mọi việc) Trực ngày: Trừ (Tốt)Điểm đánh giá: 7.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 07 Tháng 04
Lịch Âm 10 Tháng 03
Thứ Hai ngày 7/4/2025 tức ngày 10/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Bính Ngọ , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Mãn (Khá tốt)Điểm đánh giá: 6.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 08 Tháng 04
Lịch Âm 11 Tháng 03
Thứ Ba ngày 8/4/2025 tức ngày 11/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mùi , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Bình (Khá tốt)Điểm đánh giá: 6.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 09 Tháng 04
Lịch Âm 12 Tháng 03
Thứ Tư ngày 9/4/2025 tức ngày 12/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thân , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo )Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)Trực ngày: Định (Khá tốt)Điểm đánh giá: 7.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 10 Tháng 04
Lịch Âm 13 Tháng 03
Thứ Năm ngày 10/4/2025 tức ngày 13/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Dậu , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo )Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Chấp (Khá tốt)Điểm đánh giá: 9.3 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 11 Tháng 04
Lịch Âm 14 Tháng 03
Thứ Sáu ngày 11/4/2025 tức ngày 14/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Canh Tuất , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo )Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Phá (Xấu)Điểm đánh giá: 2.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 12 Tháng 04
Lịch Âm 15 Tháng 03
Thứ Bẩy ngày 12/4/2025 tức ngày 15/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Tân Hợi , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo )Ngày Thọ Tử (kỵ mọi việc)Trực ngày: Nguy (Xấu)Điểm đánh giá: 6.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 13 Tháng 04
Lịch Âm 16 Tháng 03
Chủ Nhật ngày 13/4/2025 tức ngày 16/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tý , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Thành (Tốt)Điểm đánh giá: 6.3 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 14 Tháng 04
Lịch Âm 17 Tháng 03
Thứ Hai ngày 14/4/2025 tức ngày 17/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Quý Sửu , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo )Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).Trực ngày: Thu (Không tốt)Điểm đánh giá: 1.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 15 Tháng 04
Lịch Âm 18 Tháng 03
Thứ Ba ngày 15/4/2025 tức ngày 18/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Dần , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo )Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Khai (Tốt)Điểm đánh giá: 7.8 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 16 Tháng 04
Lịch Âm 19 Tháng 03
Thứ Tư ngày 16/4/2025 tức ngày 19/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Ất Mão , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Bế (Xấu)Điểm đánh giá: 4.7 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 17 Tháng 04
Lịch Âm 20 Tháng 03
Thứ Năm ngày 17/4/2025 tức ngày 20/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Bính Thìn , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long (Ngày hoàng đạo )Trực ngày: Kiến (Tốt)Điểm đánh giá: 9.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 18 Tháng 04
Lịch Âm 21 Tháng 03
Thứ Sáu ngày 18/4/2025 tức ngày 21/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Tỵ , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Minh Đường (Ngày hoàng đạo )Trực ngày: Trừ (Tốt)Điểm đánh giá: 9.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 19 Tháng 04
Lịch Âm 22 Tháng 03
Thứ Bẩy ngày 19/4/2025 tức ngày 22/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Ngọ , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Hình (Ngày hắc đạo )Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Mãn (Khá tốt)Điểm đánh giá: 4.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 20 Tháng 04
Lịch Âm 23 Tháng 03
Chủ Nhật ngày 20/4/2025 tức ngày 23/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Mùi , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Chu Tước (Ngày hắc đạo )Ngày Nguyệt Kỵ (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Bình (Khá tốt)Điểm đánh giá: 4.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 21 Tháng 04
Lịch Âm 24 Tháng 03
Thứ Hai ngày 21/4/2025 tức ngày 24/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Canh Thân , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo )Ngày Vãng Vong (đại kị cho cưới hỏi, xuất hành hay đi chữa bệnh, khai trương động thổ)Trực ngày: Định (Khá tốt)Điểm đánh giá: 7.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 22 Tháng 04
Lịch Âm 25 Tháng 03
Thứ Ba ngày 22/4/2025 tức ngày 25/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Tân Dậu , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Kim Đường (Ngày hoàng đạo )Trực ngày: Chấp (Khá tốt)Điểm đánh giá: 8.8 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 23 Tháng 04
Lịch Âm 26 Tháng 03
Thứ Tư ngày 23/4/2025 tức ngày 26/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Nhâm Tuất , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Phá (Xấu)Điểm đánh giá: 2.5 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 24 Tháng 04
Lịch Âm 27 Tháng 03
Thứ Năm ngày 24/4/2025 tức ngày 27/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Quý Hợi , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Ngọc Đường (Ngày hoàng đạo )Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Nguy (Xấu)Điểm đánh giá: 6.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 25 Tháng 04
Lịch Âm 28 Tháng 03
Thứ Sáu ngày 25/4/2025 tức ngày 28/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Giáp Tý , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo )Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).Trực ngày: Thành (Tốt)Điểm đánh giá: 6.8 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 26 Tháng 04
Lịch Âm 29 Tháng 03
Thứ Bẩy ngày 26/4/2025 tức ngày 29/3/2025 (âm lịch), nhằm ngày Ất Sửu , tháng Canh Thìn , năm Ất Tỵ
Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo )Ngày bất tương (tốt nhất cho cưới hỏi).Ngày Sát Chủ (kỵ mọi việc, đặc biệt là việc ký kết, giao dịch, đầu tư...).Trực ngày: Thu (Không tốt)Điểm đánh giá: 2.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 27 Tháng 04
Lịch Âm 01 Tháng 04
Chủ Nhật ngày 27/4/2025 tức ngày 1/4/2025 (âm lịch), nhằm ngày Bính Dần , tháng Tân Tỵ , năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Lao (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Khai (Tốt)Điểm đánh giá: 5.8 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 28 Tháng 04
Lịch Âm 02 Tháng 04
Thứ Hai ngày 28/4/2025 tức ngày 2/4/2025 (âm lịch), nhằm ngày Đinh Mão , tháng Tân Tỵ , năm Ất Tỵ
Ngày Nguyên Vũ (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Bế (Xấu)Điểm đánh giá: 4.2 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 29 Tháng 04
Lịch Âm 03 Tháng 04
Thứ Ba ngày 29/4/2025 tức ngày 3/4/2025 (âm lịch), nhằm ngày Mậu Thìn , tháng Tân Tỵ , năm Ất Tỵ
Ngày Tư Mệnh (Ngày hoàng đạo )Ngày Tam Nương (Kiêng kỵ theo dân gian)Trực ngày: Kiến (Tốt)Điểm đánh giá: 8.0 /10 điểm
Xem chi tiết
,
Lịch Dương 30 Tháng 04
Lịch Âm 04 Tháng 04
Thứ Tư ngày 30/4/2025 tức ngày 4/4/2025 (âm lịch), nhằm ngày Kỷ Tỵ , tháng Tân Tỵ , năm Ất Tỵ
Ngày Câu Trần (Ngày hắc đạo )Trực ngày: Trừ (Tốt)Điểm đánh giá: 6.0 /10 điểm
Xem chi tiết
Qua bài viết: Xem ngày tốt xấu hôm nay đầy đủ và chi tiết nếu vẫn còn thắc mắc hoặc cần tư vấn, hỗ trợ. Quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Cám ơn bạn đã theo dõi bài viết! Vui lòng chia sẻ bài viết nếu bạn thấy thông tin ở trên sẽ hữu ích với nhiều người.
Chúc bạn một ngày mới tốt lành và tràn đầy năng lượng!